- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Không cần cảm ơn; không có gì
中表示不需要感谢、客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè、kèqi
Không có gì, đây là điều tôi nên làm.
Tôi không dám.
Không có gì; không cần cảm ơn
中表示不需要感谢;对别人的感谢表示客气
Không cần cảm ơn; không có gì
中表示不需要感谢、客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè、kèqi
Không có gì, đây là điều tôi nên làm.
Tôi không dám.
Không có gì; không cần cảm ơn
中表示不需要感谢;对别人的感谢表示客气
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Không cần cảm ơn; không có gì
Không cần cảm ơn; không có gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.