- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kẻ không biết thì không có tội; vô tri bất tội [thành ngữ]
Người không biết thì không có tội.
người không biết thì không có tội; không biết thì không có lỗi [thành ngữ]
Người không biết thì không có tội, xin hãy tha thứ cho tôi.
kẻ không biết thì không có tội; vô tri bất tội [thành ngữ]
Người không biết thì không có tội.
người không biết thì không có tội; không biết thì không có lỗi [thành ngữ]
Người không biết thì không có tội, xin hãy tha thứ cho tôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
kẻ không biết thì không có tội; vô tri bất tội [thành ngữ]
kẻ không biết thì không có tội; vô tri bất tội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.