- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất đẳng thức (toán học)
bất đẳng thức (toán học)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
bất đẳng thức (toán học)
bất đẳng thức (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.