- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]
Anh ấy bất chấp tất cả, liền xông ra ngoài.
bất chấp tất cả; liều mạng làm mà không cần suy tính [thành ngữ]
bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]
Anh ấy bất chấp tất cả, liền xông ra ngoài.
bất chấp tất cả; liều mạng làm mà không cần suy tính [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]
bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.