- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
lời nói vô lý; luận điệu phi lý [thành ngữ]
Đây thực sự là một lời nói vô lý.
lời lẽ vô căn cứ; chuyện hoang đường [thành ngữ]
Đây hoàn toàn là chuyện bịa đặt.
lời nói vô lý; luận điệu phi lý [thành ngữ]
Đây thực sự là một lời nói vô lý.
lời lẽ vô căn cứ; chuyện hoang đường [thành ngữ]
Đây hoàn toàn là chuyện bịa đặt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
lời nói vô lý; luận điệu phi lý [thành ngữ]
lời nói vô lý; luận điệu phi lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.