- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vang mãi không ngừng bên tai [thành ngữ]
Tiếng nhạc không ngừng vang lên.
vang mãi bên tai; không ngớt bên tai [thành ngữ]
Tiếng nhạc không ngớt bên tai.
vang mãi không dứt bên tai [thành ngữ]
Tiếng hát không ngớt bên tai.
vang mãi không ngừng bên tai [thành ngữ]
Tiếng nhạc không ngừng vang lên.
vang mãi bên tai; không ngớt bên tai [thành ngữ]
Tiếng nhạc không ngớt bên tai.
vang mãi không dứt bên tai [thành ngữ]
Tiếng hát không ngớt bên tai.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
vang mãi không ngừng bên tai [thành ngữ]
vang mãi không ngừng bên tai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.