- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ngớt trên đường; dòng người/xe không dứt [thành ngữ]
Người đi đường trên đường không ngớt.
không ngớt trên đường; dòng người/xe không dứt [thành ngữ]
Người đi đường trên đường không ngớt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
không ngớt trên đường; dòng người/xe không dứt [thành ngữ]
không ngớt trên đường; dòng người/xe không dứt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.