- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chịu nổi sự quấy nhiễu; bị làm phiền đến mức không chịu được
Tôi không thể chịu đựng anh ta được nữa.
không chịu nổi sự quấy nhiễu; bị làm phiền đến mức không chịu được
Tôi không thể chịu đựng anh ta được nữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
không chịu nổi sự quấy nhiễu; bị làm phiền đến mức không chịu được
không chịu nổi sự quấy nhiễu; bị làm phiền đến mức không chịu được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.