- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chịu nổi nỗi đau khổ [thành ngữ]
Anh ấy bệnh rất nặng, không chịu nổi đau đớn.
không chịu nổi nỗi đau khổ [thành ngữ]
Anh ấy bệnh rất nặng, không chịu nổi đau đớn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
không chịu nổi nỗi đau khổ [thành ngữ]
không chịu nổi nỗi đau khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.