- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chuyến đi này không uổng công [thành ngữ]
Chuyến đi này thật đáng giá.
chuyến đi này không uổng công [thành ngữ]
Chuyến đi này thật đáng giá.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
chuyến đi này không uổng công [thành ngữ]
chuyến đi này không uổng công [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.