- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thấy quan tài chưa rơi lệ; ngoan cố không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với hậu quả [thành ngữ]
Anh ta không thấy quan tài không đổ lệ.
Không thấy quan tài chưa đổ lệ; không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với thực tế phũ phàng [thành ngữ]
Anh ta không thấy quan tài không đổ lệ.
không thấy quan tài chưa rơi lệ; ngoan cố không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với hậu quả [thành ngữ]
Anh ta không thấy quan tài không đổ lệ.
Không thấy quan tài chưa đổ lệ; không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với thực tế phũ phàng [thành ngữ]
Anh ta không thấy quan tài không đổ lệ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
không thấy quan tài chưa rơi lệ; ngoan cố không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với hậu quả [thành ngữ]
không thấy quan tài chưa rơi lệ; ngoan cố không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với hậu quả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.