- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết nhìn đại cục; không hiểu đại thể [thành ngữ]
không biết nhìn xa trông rộng; thiếu tầm nhìn tổng thể [thành ngữ]
Người này không biết nhìn đại cục.
không biết nhìn đại cục; không hiểu đại thể [thành ngữ]
không biết nhìn xa trông rộng; thiếu tầm nhìn tổng thể [thành ngữ]
Người này không biết nhìn đại cục.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
không biết nhìn đại cục; không hiểu đại thể [thành ngữ]
không biết nhìn đại cục; không hiểu đại thể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.