- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]
Anh ấy thật sự không biết thời thế.
không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]
không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]
Anh ấy thật sự không biết thời thế.
không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]
không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.