- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tiếc vốn liếng; bỏ ra không tiếc tay
Anh ấy làm việc không ngại khó khăn.
không tiếc vốn liếng; bỏ ra không tiếc tay
Anh ấy làm việc không ngại khó khăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
không tiếc vốn liếng; bỏ ra không tiếc tay
không tiếc vốn liếng; bỏ ra không tiếc tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.