- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]
Hôm qua anh ấy đã bỏ đi không từ biệt.
ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]
Hôm qua anh ấy đã bỏ đi không từ biệt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]
ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.