- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhưng; chỉ là; không quá
中表示转折,意思是但是;也表示仅仅、只不过biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshì; yě biǎoshì jǐnjǐn、zhǐ búguò
Anh ấy rất thông minh, nhưng hơi lười.
Thời tiết hôm nay khá đẹp, nhưng gió hơi mạnh một chút.
tuy nhiên; nhưng mà; chỉ là; không hơn; không quá
中表示转折,虽然前面说了,但后面有不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé, suīrán qiánmiàn shuōle, dàn hòumiàn yǒu bù tóng de yìsi
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
nhưng; chỉ là; không quá
中表示转折,意思是但是;也表示仅仅、只不过biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshì; yě biǎoshì jǐnjǐn、zhǐ búguò
Anh ấy rất thông minh, nhưng hơi lười.
Thời tiết hôm nay khá đẹp, nhưng gió hơi mạnh một chút.
tuy nhiên; nhưng mà; chỉ là; không hơn; không quá
中表示转折,虽然前面说了,但后面有不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé, suīrán qiánmiàn shuōle, dàn hòumiàn yǒu bù tóng de yìsi
Món ăn này ngon đấy, nhưng hơi mặn một chút.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中表示仅仅、只有;也表示转折关系biǎoshì jǐnjǐn、zhǐyǒu;yě biǎoshì zhuǎnzhé guānxi
Tôi chỉ là đùa thôi.
Chuyến đi này chỉ có ba ngày thôi.
chỉ là; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只是;然而;但是zhǐshì; ránérshì; dànshì
Anh ấy chỉ là một đứa trẻ thôi.
Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường thôi.
chỉ là; không hơn gì; nhưng mà; tuy nhiên
中表示转折,但是;只是;仅仅biǎoshì zhuǎnzhé, dànshì; zhǐshì; jǐnjǐn
Anh ấy chẳng qua chỉ là một đứa trẻ.
Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường, chẳng có gì đặc biệt cả.
dù sao (dùng để quay lại chủ đề trước); nhưng; tuy nhiên; chẳng qua; chỉ là
中表示转折或退让,意思是但是、可是、然而biǎoshì zhuǎnzhé huò tuìràng, yìsi shì dànshi、 kěshi、 ránérhuà
Dù sao thì chúng ta vẫn là bạn.
Dù sao, lúc nãy chúng ta đang nói đến đâu rồi nhỉ?
không thể hơn được (dùng sau tính từ), ví dụ: 好不过 "tốt không thể hơn"; chẳng qua; chỉ là; nhưng mà; tuy nhiên
中表示转折或让步;然而;只是biǎoshì zhuǎnzhé huò ràngbù;ránerán;zhǐshì
Bộ quần áo này không quá một trăm tệ.
Thời tiết hôm nay tuyệt vời không thể hơn, rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhưng; chỉ là; không quá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Món ăn này ngon đấy, nhưng hơi mặn một chút.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中表示仅仅、只有;也表示转折关系biǎoshì jǐnjǐn、zhǐyǒu;yě biǎoshì zhuǎnzhé guānxi
Tôi chỉ là đùa thôi.
Chuyến đi này chỉ có ba ngày thôi.
chỉ là; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只是;然而;但是zhǐshì; ránérshì; dànshì
Anh ấy chỉ là một đứa trẻ thôi.
Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường thôi.
chỉ là; không hơn gì; nhưng mà; tuy nhiên
中表示转折,但是;只是;仅仅biǎoshì zhuǎnzhé, dànshì; zhǐshì; jǐnjǐn
Anh ấy chẳng qua chỉ là một đứa trẻ.
Cô ấy chỉ là một học sinh bình thường, chẳng có gì đặc biệt cả.
dù sao (dùng để quay lại chủ đề trước); nhưng; tuy nhiên; chẳng qua; chỉ là
中表示转折或退让,意思是但是、可是、然而biǎoshì zhuǎnzhé huò tuìràng, yìsi shì dànshi、 kěshi、 ránérhuà
Dù sao thì chúng ta vẫn là bạn.
Dù sao, lúc nãy chúng ta đang nói đến đâu rồi nhỉ?
không thể hơn được (dùng sau tính từ), ví dụ: 好不过 "tốt không thể hơn"; chẳng qua; chỉ là; nhưng mà; tuy nhiên
中表示转折或让步;然而;只是biǎoshì zhuǎnzhé huò ràngbù;ránerán;zhǐshì
Bộ quần áo này không quá một trăm tệ.
Thời tiết hôm nay tuyệt vời không thể hơn, rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.