- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không né tránh gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không ngại khó khăn nguy hiểm.
không ngại gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]
không né tránh gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không ngại khó khăn nguy hiểm.
không ngại gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
không né tránh gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]
không né tránh gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.