- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không để lộ cảm xúc hay ý định; giữ thái độ bình thản [thành ngữ]
Anh ấy luôn thể hiện một cách không lộ vẻ gì.
không để lộ cảm xúc hay ý định; giữ thái độ bình thản [thành ngữ]
Anh ấy luôn thể hiện một cách không lộ vẻ gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
không để lộ cảm xúc hay ý định; giữ thái độ bình thản [thành ngữ]
không để lộ cảm xúc hay ý định; giữ thái độ bình thản [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.