- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chính sách không sử dụng hạt nhân trước (no first use)
Không sử dụng vũ khí hạt nhân trước.
cam kết không sử dụng vũ khí hạt nhân trước (NFU)
chính sách không sử dụng hạt nhân trước (no first use)
Không sử dụng vũ khí hạt nhân trước.
cam kết không sử dụng vũ khí hạt nhân trước (NFU)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
chính sách không sử dụng hạt nhân trước (no first use)
chính sách không sử dụng hạt nhân trước (no first use)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.