- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
giúp người tiện lợi, mình cũng được lợi [thành ngữ]
Giúp người cũng là giúp mình.
giúp người tiện lợi, mình cũng được lợi [thành ngữ]
Giúp người cũng là giúp mình.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
giúp người tiện lợi, mình cũng được lợi [thành ngữ]
giúp người tiện lợi, mình cũng được lợi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.