- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
lời khó nghe; lời thẳng thắn (nói trước để tránh hiểu lầm sau)
lời nói thẳng thắn khó nghe; lời nói xấu
lời nói thẳng thắn (nói trước cho rõ); lời khó nghe
Chúng ta hãy nói thẳng thắn trước.
lời khó nghe; lời thẳng thắn (nói trước để tránh hiểu lầm sau)
lời nói thẳng thắn khó nghe; lời nói xấu
lời nói thẳng thắn (nói trước cho rõ); lời khó nghe
Chúng ta hãy nói thẳng thắn trước.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời khó nghe; lời thẳng thắn (nói trước để tránh hiểu lầm sau)
lời khó nghe; lời thẳng thắn (nói trước để tránh hiểu lầm sau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.