- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
chuyên chú; tập trung; chú tâm
中把注意力集中在一件事情上bǎ zhùyìlì jízhōng zài yī jiàn shìqing shang
Anh ấy làm việc rất tập trung.
chuyên chú; tập trung; chú tâm
中把注意力集中在一件事情上bǎ zhùyìlì jízhōng zài yī jiàn shìqing shang
Anh ấy làm việc rất tập trung.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
chuyên chú; tập trung; chú tâm
chuyên chú; tập trung; chú tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.