Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tâm; mất tập trung; bị phân tán chú ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phân tâm; mất tập trung; bị phân tán chú ý
中注意力不集中;被其他事情吸引zhùyìlì bù jízhōng; bèi qítā shìqing xīyǐn
Bạn đừng phân tâm.
phân tâm; sao nhãng; bị phân tán tư tưởng
中注意力不集中;想别的事情zhùyìlì bù jízhòng; xiǎng biéde shìqing
Xin ngài vui lòng để tâm chăm sóc một chút.
phân tâm; mất tập trung; bị phân tán chú ý
中注意力不集中;被其他事情吸引zhùyìlì bù jízhōng; bèi qítā shìqing xīyǐn
Bạn đừng phân tâm.
phân tâm; sao nhãng; bị phân tán tư tưởng
中注意力不集中;想别的事情zhùyìlì bù jízhòng; xiǎng biéde shìqing
Xin ngài vui lòng để tâm chăm sóc một chút.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.