- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn tiếng tốt [thành ngữ]
Anh ấy luôn độc chiếm sự chú ý.
độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn danh tiếng [thành ngữ]
Anh ấy luôn giành hết vinh quang.
độc chiếm vị trí hàng đầu; một mình nổi bật hơn người [thành ngữ]
độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn tiếng tốt [thành ngữ]
Anh ấy luôn độc chiếm sự chú ý.
độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn danh tiếng [thành ngữ]
Anh ấy luôn giành hết vinh quang.
độc chiếm vị trí hàng đầu; một mình nổi bật hơn người [thành ngữ]
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn tiếng tốt [thành ngữ]
độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn tiếng tốt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đứng đầu, không ai có thể sánh bằng.
Anh ấy đứng đầu, không ai có thể sánh bằng.