- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
chuyên biệt; đặc biệt; riêng (cho mục đích cụ thể)
chuyên biệt; đặc biệt; riêng (cho mục đích cụ thể)
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
chuyên biệt; đặc biệt; riêng (cho mục đích cụ thể)
中为了某个特定的目的而特别地wèile mǒu gè tèdìng de mùdì érqiě tèbié de
Tôi nấu cơm riêng cho bạn.
chuyên dùng; chuyên biệt; đặc biệt (dành riêng cho)
中为了某个特定的目的或领域设计或制作wèile mǒugerè tèdìng de mùdì huò lǐngyù shèjì huò zhìzuò
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
chuyên dùng; chuyên biệt; đặc biệt (dành riêng cho một nhiệm vụ cụ thể)
中为某一特定目的或任务而设置或安排的wèi mǒu yī tèdìng mùdì huò rènwu ér shèzhì huò ānpái de
chuyên biệt; đặc biệt; riêng (cho mục đích cụ thể)
中为了某个特定的目的而特别地wèile mǒu gè tèdìng de mùdì érqiě tèbié de
Tôi nấu cơm riêng cho bạn.
chuyên dùng; chuyên biệt; đặc biệt (dành riêng cho)
中为了某个特定的目的或领域设计或制作wèile mǒugerè tèdìng de mùdì huò lǐngyù shèjì huò zhìzuò
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
chuyên dùng; chuyên biệt; đặc biệt (dành riêng cho một nhiệm vụ cụ thể)
中为某一特定目的或任务而设置或安排的wèi mǒu yī tèdìng mùdì huò rènwu ér shèzhì huò ānpái de
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.