- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
thế thái ấm lạnh; người đời khi giàu thì xu nịnh khi nghèo thì khinh rẻ [thành ngữ]
Anh ấy đã nhìn thấu sự bạc bẽo của thế gian.
thế thái ấm lạnh; người đời khi giàu thì xu nịnh khi nghèo thì khinh rẻ [thành ngữ]
Anh ấy đã nhìn thấu sự bạc bẽo của thế gian.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
thế thái ấm lạnh; người đời khi giàu thì xu nịnh khi nghèo thì khinh rẻ [thành ngữ]
thế thái ấm lạnh; người đời khi giàu thì xu nịnh khi nghèo thì khinh rẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.