- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
ấm lên toàn cầu; biến đổi khí hậu ấm lên
Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.
ấm lên toàn cầu; biến đổi khí hậu ấm lên
Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
ấm lên toàn cầu; biến đổi khí hậu ấm lên
ấm lên toàn cầu; biến đổi khí hậu ấm lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.