- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
hòa bình thế giới
Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.
hòa bình thế giới
Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
hòa bình thế giới
hòa bình thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.