- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)
Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)
Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)
Tổ chức Khí tượng Thế giới là một tổ chức quốc tế.
Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)
Tổ chức Khí tượng Thế giới là một tổ chức quốc tế.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.