- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
đứng đầu thế giới; số một thế giới
Anh ấy là vận động viên quần vợt số một thế giới.
số một thế giới; đứng đầu thế giới
Anh ấy là số một thế giới.
đứng đầu thế giới; số một thế giới
Anh ấy là vận động viên quần vợt số một thế giới.
số một thế giới; đứng đầu thế giới
Anh ấy là số một thế giới.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đứng đầu thế giới; số một thế giới
đứng đầu thế giới; số một thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.