- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
kinh tế thế giới; kinh tế toàn cầu
Kinh tế thế giới đang phát triển nhanh chóng.
kinh tế thế giới; kinh tế toàn cầu
Kinh tế thế giới đang phát triển nhanh chóng.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh tế thế giới; kinh tế toàn cầu
kinh tế thế giới; kinh tế toàn cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.