- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
tiếng Esperanto
Anh ấy học tiếng Esperanto.
tiếng Esperanto
Anh ấy học tiếng Esperanto.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
tiếng Esperanto
tiếng Esperanto
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.