- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
những năm cuối thế kỷ
Vào những năm cuối thế kỷ, thế giới đã có nhiều thay đổi lớn.
những năm cuối thế kỷ
Vào những năm cuối thế kỷ, thế giới đã có nhiều thay đổi lớn.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
những năm cuối thế kỷ
những năm cuối thế kỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.