chức vụ cha truyền con nối; thế chức (cha truyền con nối)
Anh ấy đã kế thừa chức vụ cha truyền con nối.
chức vụ cha truyền con nối; thế chức (cha truyền con nối)
Anh ấy đã kế thừa chức vụ cha truyền con nối.
chức vụ cha truyền con nối; thế chức (cha truyền con nối)
chức vụ cha truyền con nối; thế chức (cha truyền con nối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.