- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]
Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.
tài nghề tinh thông nhờ chuyên cần [thành ngữ]
Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.
Nghề tinh do chuyên cần [thành ngữ]
Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]
Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.
tài nghề tinh thông nhờ chuyên cần [thành ngữ]
Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.
Nghề tinh do chuyên cần [thành ngữ]
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]
Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.