- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
mất mặt; mất thể diện; bẽ mặt
中使自己或他人感到羞愧、不光彩shǐ zìjǐ huò tārén gǎndào xiūchuǐ、bù guāngcǎi
mất mặt; xấu hổ
中感到羞愧、不光彩的事gǎndào xiūhuǐ、bù guāngcǎi de shì
Đây thật sự là chuyện mất mặt.
mất mặt; mất thể diện; bẽ mặt
中使自己或他人感到羞愧、不光彩shǐ zìjǐ huò tārén gǎndào xiūchuǐ、bù guāngcǎi
mất mặt; xấu hổ
中感到羞愧、不光彩的事gǎndào xiūhuǐ、bù guāngcǎi de shì
Đây thật sự là chuyện mất mặt.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mất mặt; mất thể diện; bẽ mặt
mất mặt; mất thể diện; bẽ mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.