- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)
Anh ấy bận tối mắt tối mũi.
chật ních; đầy tràn (khẩu)
Cái cốc này đầy tràn rồi.
chật ních; chật cứng; chật như nêm
Nơi này chật ních người.
chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)
Anh ấy bận tối mắt tối mũi.
chật ních; đầy tràn (khẩu)
Cái cốc này đầy tràn rồi.
chật ních; chật cứng; chật như nêm
Nơi này chật ních người.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)
chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.