- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt công việc của tôi.
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt công việc của tôi.
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.