- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
mức độ nghiêm trọng; tính nghiêm trọng
Chúng ta phải nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
mức độ nghiêm trọng; tính nghiêm trọng
Chúng ta phải nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mức độ nghiêm trọng; tính nghiêm trọng
mức độ nghiêm trọng; tính nghiêm trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.