- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đau buồn vì mất mát; tang thương
Nỗi đau mất người thân rất khó chịu đựng.
mất người thân; tang thân
đau buồn vì mất mát; tang thương
Nỗi đau mất người thân rất khó chịu đựng.
mất người thân; tang thân
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đau buồn vì mất mát; tang thương
đau buồn vì mất mát; tang thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.