- 木mộc(cây gỗ)
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
gậy tang (con trai cầm trong đám tang để thể hiện lòng hiếu thảo)
Anh ấy cầm một cây tang bổng trong tay.
gậy tang (con trai cầm trong đám tang để thể hiện lòng hiếu thảo)
Anh ấy cầm một cây tang bổng trong tay.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
gậy tang (con trai cầm trong đám tang để thể hiện lòng hiếu thảo)
gậy tang (con trai cầm trong đám tang để thể hiện lòng hiếu thảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.