- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
kẻ ủ rũ; người hay than vãn bi quan
Anh ấy trông như một kẻ chán nản.
kẻ hay chán nản, hay than vãn; người xui xẻo; kẻ tiêu cực
kẻ ủ rũ; người hay than vãn bi quan
Anh ấy trông như một kẻ chán nản.
kẻ hay chán nản, hay than vãn; người xui xẻo; kẻ tiêu cực
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
kẻ ủ rũ; người hay than vãn bi quan
kẻ ủ rũ; người hay than vãn bi quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.