- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
tang lễ và nạn đói
Năm tang hoang, dân chúng sống không yên ổn.
tang lễ và nạn đói
Năm tang hoang, dân chúng sống không yên ổn.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
tang lễ và nạn đói
tang lễ và nạn đói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.