Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
buổi trưa; giữa trưa
中一天中太阳最高的时间,大约十二点左右yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo de shíjiān, dàyuē shí'èr diǎn zuǒyòu
Chúng tôi đi ăn cơm vào buổi trưa.
Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.
buổi trưa; giữa trưa
中一天中太阳最高、最热的时间,大约十一点到下午一点yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo、zuì rè de shíjiān、dàyuē shíyī diǎn dào xiàwǔ yī diǎn
Chúng tôi ăn cơm vào buổi trưa.
Buổi trưa nóng quá, tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
buổi trưa; giữa trưa
中日子中间十二点钟左右的时间rìzi zhōngjiān shí'èr diǎn zhōng zuǒyòu de shíjiān
Anh ấy nghỉ ngơi một tiếng đồng hồ ở công ty vào buổi trưa.
buổi trưa; giữa trưa
中一天中太阳最高的时间,大约十二点左右yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo de shíjiān, dàyuē shí'èr diǎn zuǒyòu
Chúng tôi đi ăn cơm vào buổi trưa.
Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.
buổi trưa; giữa trưa
中一天中太阳最高、最热的时间,大约十一点到下午一点yī tiān zhōng tàiyáng zuì gāo、zuì rè de shíjiān、dàyuē shíyī diǎn dào xiàwǔ yī diǎn
Chúng tôi ăn cơm vào buổi trưa.
Buổi trưa nóng quá, tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
buổi trưa; giữa trưa
中日子中间十二点钟左右的时间rìzi zhōngjiān shí'èr diǎn zhōng zuǒyòu de shíjiān
Anh ấy nghỉ ngơi một tiếng đồng hồ ở công ty vào buổi trưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.