- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đầy đặn; phong phú; (về thân hình) đẫy đà; căng đầy
Cô ấy có thân hình đầy đặn.
đầy đặn; phong phú; (người) đẫy đà, nảy nở
đầy đặn; phong mãn; (thân hình) đầy đặn, gợi cảm
đầy đặn; phong phú; (về thân hình) đẫy đà; căng đầy
Cô ấy có thân hình đầy đặn.
đầy đặn; phong phú; (người) đẫy đà, nảy nở
đầy đặn; phong mãn; (thân hình) đầy đặn, gợi cảm
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đầy đặn; phong phú; (về thân hình) đẫy đà; căng đầy
đầy đặn; phong phú; (về thân hình) đẫy đà; căng đầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.