- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
vì vậy; do đó
中因为这个原因yīnwèi zhège yuányīn
Vì lý do này, chúng ta phải cố gắng.
vì vậy; vì điều này
中因为这个原因;所以yīnwèi zhège yuányīn; suǒyǐ
Vì thế, chúng ta phải nỗ lực.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
vì vậy; do đó
中因为这个原因yīnwèi zhège yuányīn
Vì lý do này, chúng ta phải cố gắng.
vì vậy; vì điều này
中因为这个原因;所以yīnwèi zhège yuányīn; suǒyǐ
Vì thế, chúng ta phải nỗ lực.
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个目的或原因wèile zhège mùdì huò yuányīn
Để làm được điều này, chúng ta phải nỗ lực.
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个原因或目的wèile zhège yuányīn huòzhě mùdì
Vì điều này, chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều.
với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này
中因为这个原因;为了这个目的yīnwèi zhège yuányīn;wèile zhège mùdì
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
vì vậy; do đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个目的或原因wèile zhège mùdì huò yuányīn
Để làm được điều này, chúng ta phải nỗ lực.
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个原因或目的wèile zhège yuányīn huòzhě mùdì
Vì điều này, chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều.
với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này
中因为这个原因;为了这个目的yīnwèi zhège yuányīn;wèile zhège mùdì