- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
giúp hùm hại người; tiếp tay cho kẻ ác [thành ngữ]
Anh ta tiếp tay cho kẻ xấu, giúp đỡ người xấu.
giúp hùm hại người; tiếp tay cho kẻ ác [thành ngữ]
Anh ta tiếp tay cho kẻ xấu, giúp đỡ người xấu.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
giúp hùm hại người; tiếp tay cho kẻ ác [thành ngữ]
giúp hùm hại người; tiếp tay cho kẻ ác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.