- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]
Anh ta làm điều xấu, cuối cùng đã bị trừng phạt.
yêu quái; kẻ gian ác; (bóng) kẻ tai họa
Anh ta luôn làm điều ác.
làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]
làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]
Anh ta làm điều xấu, cuối cùng đã bị trừng phạt.
yêu quái; kẻ gian ác; (bóng) kẻ tai họa
Anh ta luôn làm điều ác.
làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]
làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta thường xuyên làm điều xấu.
Anh ta thường xuyên làm điều xấu.