- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
中统治地区或部属的人;领主tǒngzhì dìqū huò bùshǔ de rén; lǐngzhǔ
Chủ công, xin hãy ra lệnh!
chúa công; chủ nhân
中封建时代诸侯或贵族的统治者;领主fēngjiàn shídài zhūhóu huò guìzú de tǒngzhìzhě; lǐngzhǔ
Chủ công, xin hãy ra lệnh!
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
中统治地区或部属的人;领主tǒngzhì dìqū huò bùshǔ de rén; lǐngzhǔ
Chủ công, xin hãy ra lệnh!
chúa công; chủ nhân
中封建时代诸侯或贵族的统治者;领主fēngjiàn shídài zhūhóu huò guìzú de tǒngzhìzhě; lǐngzhǔ
Chủ công, xin hãy ra lệnh!
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.