- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
nhóm sáng tác chính; đội ngũ chủ chốt (trong sản xuất phim, chương trình...)
Anh ấy là người chủ sáng của bộ phim này.
nhân vật chủ chốt trong sáng tác (đạo diễn, biên kịch...); người sáng tạo chính
Ai là người sáng tạo chính của bộ phim này?
nhóm sáng tác chính; đội ngũ chủ chốt (trong sản xuất phim, chương trình...)
Anh ấy là người chủ sáng của bộ phim này.
nhân vật chủ chốt trong sáng tác (đạo diễn, biên kịch...); người sáng tạo chính
Ai là người sáng tạo chính của bộ phim này?
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
nhóm sáng tác chính; đội ngũ chủ chốt (trong sản xuất phim, chương trình...)
nhóm sáng tác chính; đội ngũ chủ chốt (trong sản xuất phim, chương trình...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.